Từ: tranh, tránh có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ tranh, tránh:

争 tranh, tránh爭 tranh, tránh

Đây là các chữ cấu thành từ này: tranh,tránh

tranh, tránh [tranh, tránh]

U+4E89, tổng 6 nét, bộ Quyết 亅
giản thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 爭;
Pinyin: zheng1, zheng4;
Việt bính: zaang1 zang1;

tranh, tránh

Nghĩa Trung Việt của từ 争

Giản thể của chữ .

chanh, như "cây chanh, quả chanh; ăn nói chanh chua (ăn nói chua ngoa)" (gdhn)
danh, như "danh nhau miếng ăn (tranh nhau)" (gdhn)
tranh, như "nhà tranh; tranh vanh (chênh vênh)" (gdhn)

Nghĩa của 争 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (爭)
[zhēng]
Bộ: 亅 - Quyết
Số nét: 6
Hán Việt: TRANH
1. tranh giành; tranh đoạt; giành giật。力求得到或达到;争夺。
争冠军
tranh quán quân; tranh hạng nhất.
力争上游
cố gắng vượt lên hàng đầu.
分秒必争
giành giật từng phút từng giây.
大家争着发言。
mọi người tranh nhau phát biểu.
2. tranh luận; tranh chấp; tranh cãi。争执;争论。
争吵
tranh cãi
争端
tranh chấp
意见已经一致,不必再争了。
ý kiến đã thống nhất, không cần tranh cãi nữa.

3. sai; thiếu; thiếu sót。差(chà);欠缺。
总数还争多少?
tổng số còn thiếu bao nhiêu?
争点儿摔了一跤。
suýt nữa thì ngã rồi.
4. sao; thế nào (thường thấy trong thơ, từ...)。怎么(多见于诗、词、曲)。
争知
sao biết được.
争奈
thế nào
争忍
sao nỡ
Từ ghép:
争辩 ; 争吵 ; 争持 ; 争宠 ; 争斗 ; 争端 ; 争夺 ; 争分夺秒 ; 争风吃醋 ; 争光 ; 争衡 ; 争竞 ; 争脸 ; 争论 ; 争鸣 ; 争气 ; 争取 ; 争权夺利 ; 争胜 ; 争先 ; 争先恐后 ; 争议 ; 争战 ; 争执 ; 争嘴

Chữ gần giống với 争:

,

Dị thể chữ 争

, ,

Chữ gần giống 争

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 争 Tự hình chữ 争 Tự hình chữ 争 Tự hình chữ 争

tranh, tránh [tranh, tránh]

U+722D, tổng 8 nét, bộ Trảo 爪 [爫]
phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: zheng1, zheng4;
Việt bính: caang1 zaang1 zang1
1. [競爭] cạnh tranh 2. [戰爭] chiến tranh 3. [交爭] giao tranh 4. [恐怖戰爭] khủng bố chiến tranh 5. [爭氣] tranh khí 6. [爭議] tranh nghị 7. [爭取] tranh thủ;

tranh, tránh

Nghĩa Trung Việt của từ 爭

(Động) Tranh giành, đoạt lấy.
◇Thư Kinh
: Thiên hạ mạc dữ nhữ tranh công (Đại vũ mô ) Thiên hạ không ai tranh công với ngươi.

(Động)
Tranh luận, biện luận.
◇Sử Kí : Thử nan dĩ khẩu thiệt tranh dã (Lưu Hầu thế gia ) Việc này khó dùng miệng lưỡi mà biện luận vậy.

(Động)
Tranh đấu, đối kháng.
◇Tam quốc diễn nghĩa : Khuất thân thủ phận, dĩ đãi thiên thì, bất khả dữ mệnh tranh dã , , (Đệ thập ngũ hồi) Nhún mình yên phận, để đợi thời, không thể cưỡng lại số mệnh được.

(Động)
Riêng biệt, sai biệt, khác biệt.
◇Đỗ Tuân Hạc : Bách niên thân hậu nhất khâu thổ, Bần phú cao đê tranh kỉ đa , (Tự khiển ) Trăm năm thân cũng một gò đất, Nghèo giàu cao thấp khác chi đâu?
◇Thủy hử truyện : Ngã giá hành viện nhân gia khanh hãm liễu thiên thiên vạn vạn đích nhân, khởi tranh tha nhất cá , (Đệ lục thập cửu hồi) Nhà chứa của ta thì nghìn vạn đứa vào tròng rồi, há riêng đâu một mình nó.

(Phó)
Thế nào, sao, sao lại.
◇Hàn Ác : Nhược thị hữu tình tranh bất khốc, Dạ lai phong vũ táng Tây Thi , 西 (Khốc hoa ) Nếu phải có tình sao chẳng khóc, Đêm về mưa gió táng Tây Thi.Một âm là tránh.

(Động)
Can ngăn.

tranh, như "tranh đua; tranh tối tranh sáng" (vhn)
dềnh, như "dềnh dàng" (btcn)
ganh, như "ganh đua; ganh tị" (btcn)
giành, như "giành giật" (btcn)
chanh, như "cây chanh, quả chanh; ăn nói chanh chua (ăn nói chua ngoa)" (gdhn)
danh, như "danh nhau miếng ăn (tranh nhau)" (gdhn)
dành, như "dành dụm; dỗ dành" (gdhn)
gianh, như "gianh nhau" (gdhn)

Chữ gần giống với 爭:

, , , , 𤓺,

Dị thể chữ 爭

,

Chữ gần giống 爭

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 爭 Tự hình chữ 爭 Tự hình chữ 爭 Tự hình chữ 爭

Nghĩa chữ nôm của chữ: tránh

tránh𠬉:tránh né, trốn tránh
tránh:tránh né
tránh:tránh (quán tự giúp gọi các bức tranh)
tránh:tránh (quán tự giúp gọi các bức tranh)
tránh:tránh (cố thoát khỏi thế kẹt; kiếm ăn)
tránh:trốn tránh
tránh:tránh (mở mắt nhìn)
tránh:tránh (mở mắt nhìn)
tránh:tránh (khuyên răn)
tránh:tránh (khuyên răn)
tranh, tránh tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tranh, tránh Tìm thêm nội dung cho: tranh, tránh