Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: tranh, tránh có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ tranh, tránh:
Biến thể phồn thể: 爭;
Pinyin: zheng1, zheng4;
Việt bính: zaang1 zang1;
争 tranh, tránh
chanh, như "cây chanh, quả chanh; ăn nói chanh chua (ăn nói chua ngoa)" (gdhn)
danh, như "danh nhau miếng ăn (tranh nhau)" (gdhn)
tranh, như "nhà tranh; tranh vanh (chênh vênh)" (gdhn)
Pinyin: zheng1, zheng4;
Việt bính: zaang1 zang1;
争 tranh, tránh
Nghĩa Trung Việt của từ 争
Giản thể của chữ 爭.chanh, như "cây chanh, quả chanh; ăn nói chanh chua (ăn nói chua ngoa)" (gdhn)
danh, như "danh nhau miếng ăn (tranh nhau)" (gdhn)
tranh, như "nhà tranh; tranh vanh (chênh vênh)" (gdhn)
Nghĩa của 争 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (爭)
[zhēng]
Bộ: 亅 - Quyết
Số nét: 6
Hán Việt: TRANH
1. tranh giành; tranh đoạt; giành giật。力求得到或达到;争夺。
争冠军
tranh quán quân; tranh hạng nhất.
力争上游
cố gắng vượt lên hàng đầu.
分秒必争
giành giật từng phút từng giây.
大家争着发言。
mọi người tranh nhau phát biểu.
2. tranh luận; tranh chấp; tranh cãi。争执;争论。
争吵
tranh cãi
争端
tranh chấp
意见已经一致,不必再争了。
ý kiến đã thống nhất, không cần tranh cãi nữa.
方
3. sai; thiếu; thiếu sót。差(chà);欠缺。
总数还争多少?
tổng số còn thiếu bao nhiêu?
争点儿摔了一跤。
suýt nữa thì ngã rồi.
4. sao; thế nào (thường thấy trong thơ, từ...)。怎么(多见于诗、词、曲)。
争知
sao biết được.
争奈
thế nào
争忍
sao nỡ
Từ ghép:
争辩 ; 争吵 ; 争持 ; 争宠 ; 争斗 ; 争端 ; 争夺 ; 争分夺秒 ; 争风吃醋 ; 争光 ; 争衡 ; 争竞 ; 争脸 ; 争论 ; 争鸣 ; 争气 ; 争取 ; 争权夺利 ; 争胜 ; 争先 ; 争先恐后 ; 争议 ; 争战 ; 争执 ; 争嘴
[zhēng]
Bộ: 亅 - Quyết
Số nét: 6
Hán Việt: TRANH
1. tranh giành; tranh đoạt; giành giật。力求得到或达到;争夺。
争冠军
tranh quán quân; tranh hạng nhất.
力争上游
cố gắng vượt lên hàng đầu.
分秒必争
giành giật từng phút từng giây.
大家争着发言。
mọi người tranh nhau phát biểu.
2. tranh luận; tranh chấp; tranh cãi。争执;争论。
争吵
tranh cãi
争端
tranh chấp
意见已经一致,不必再争了。
ý kiến đã thống nhất, không cần tranh cãi nữa.
方
3. sai; thiếu; thiếu sót。差(chà);欠缺。
总数还争多少?
tổng số còn thiếu bao nhiêu?
争点儿摔了一跤。
suýt nữa thì ngã rồi.
4. sao; thế nào (thường thấy trong thơ, từ...)。怎么(多见于诗、词、曲)。
争知
sao biết được.
争奈
thế nào
争忍
sao nỡ
Từ ghép:
争辩 ; 争吵 ; 争持 ; 争宠 ; 争斗 ; 争端 ; 争夺 ; 争分夺秒 ; 争风吃醋 ; 争光 ; 争衡 ; 争竞 ; 争脸 ; 争论 ; 争鸣 ; 争气 ; 争取 ; 争权夺利 ; 争胜 ; 争先 ; 争先恐后 ; 争议 ; 争战 ; 争执 ; 争嘴
Chữ gần giống với 争:
争,Tự hình:

U+722D, tổng 8 nét, bộ Trảo 爪 [爫]
phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán
Biến thể giản thể: 争;
Pinyin: zheng1, zheng4;
Việt bính: caang1 zaang1 zang1
1. [競爭] cạnh tranh 2. [戰爭] chiến tranh 3. [交爭] giao tranh 4. [恐怖戰爭] khủng bố chiến tranh 5. [爭氣] tranh khí 6. [爭議] tranh nghị 7. [爭取] tranh thủ;
爭 tranh, tránh
◇Thư Kinh 書經: Thiên hạ mạc dữ nhữ tranh công 天下莫與汝爭功 (Đại vũ mô 大禹謨) Thiên hạ không ai tranh công với ngươi.
(Động) Tranh luận, biện luận.
◇Sử Kí 史記: Thử nan dĩ khẩu thiệt tranh dã 此難以口舌爭也 (Lưu Hầu thế gia 留侯世家) Việc này khó dùng miệng lưỡi mà biện luận vậy.
(Động) Tranh đấu, đối kháng.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Khuất thân thủ phận, dĩ đãi thiên thì, bất khả dữ mệnh tranh dã 屈身守分, 以待天時, 不可與命爭也 (Đệ thập ngũ hồi) Nhún mình yên phận, để đợi thời, không thể cưỡng lại số mệnh được.
(Động) Riêng biệt, sai biệt, khác biệt.
◇Đỗ Tuân Hạc 杜荀鶴: Bách niên thân hậu nhất khâu thổ, Bần phú cao đê tranh kỉ đa 百年身後一丘土, 貧富高低爭幾多 (Tự khiển 自遣) Trăm năm thân cũng một gò đất, Nghèo giàu cao thấp khác chi đâu?
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Ngã giá hành viện nhân gia khanh hãm liễu thiên thiên vạn vạn đích nhân, khởi tranh tha nhất cá 我這行院人家坑陷了千千萬萬的人, 豈爭他一個 (Đệ lục thập cửu hồi) Nhà chứa của ta thì nghìn vạn đứa vào tròng rồi, há riêng đâu một mình nó.
(Phó) Thế nào, sao, sao lại.
◇Hàn Ác 韓偓: Nhược thị hữu tình tranh bất khốc, Dạ lai phong vũ táng Tây Thi 若是有情爭不哭, 夜來風雨葬西施 (Khốc hoa 哭花) Nếu phải có tình sao chẳng khóc, Đêm về mưa gió táng Tây Thi.Một âm là tránh.
(Động) Can ngăn.
tranh, như "tranh đua; tranh tối tranh sáng" (vhn)
dềnh, như "dềnh dàng" (btcn)
ganh, như "ganh đua; ganh tị" (btcn)
giành, như "giành giật" (btcn)
chanh, như "cây chanh, quả chanh; ăn nói chanh chua (ăn nói chua ngoa)" (gdhn)
danh, như "danh nhau miếng ăn (tranh nhau)" (gdhn)
dành, như "dành dụm; dỗ dành" (gdhn)
gianh, như "gianh nhau" (gdhn)
Pinyin: zheng1, zheng4;
Việt bính: caang1 zaang1 zang1
1. [競爭] cạnh tranh 2. [戰爭] chiến tranh 3. [交爭] giao tranh 4. [恐怖戰爭] khủng bố chiến tranh 5. [爭氣] tranh khí 6. [爭議] tranh nghị 7. [爭取] tranh thủ;
爭 tranh, tránh
Nghĩa Trung Việt của từ 爭
(Động) Tranh giành, đoạt lấy.◇Thư Kinh 書經: Thiên hạ mạc dữ nhữ tranh công 天下莫與汝爭功 (Đại vũ mô 大禹謨) Thiên hạ không ai tranh công với ngươi.
(Động) Tranh luận, biện luận.
◇Sử Kí 史記: Thử nan dĩ khẩu thiệt tranh dã 此難以口舌爭也 (Lưu Hầu thế gia 留侯世家) Việc này khó dùng miệng lưỡi mà biện luận vậy.
(Động) Tranh đấu, đối kháng.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Khuất thân thủ phận, dĩ đãi thiên thì, bất khả dữ mệnh tranh dã 屈身守分, 以待天時, 不可與命爭也 (Đệ thập ngũ hồi) Nhún mình yên phận, để đợi thời, không thể cưỡng lại số mệnh được.
(Động) Riêng biệt, sai biệt, khác biệt.
◇Đỗ Tuân Hạc 杜荀鶴: Bách niên thân hậu nhất khâu thổ, Bần phú cao đê tranh kỉ đa 百年身後一丘土, 貧富高低爭幾多 (Tự khiển 自遣) Trăm năm thân cũng một gò đất, Nghèo giàu cao thấp khác chi đâu?
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Ngã giá hành viện nhân gia khanh hãm liễu thiên thiên vạn vạn đích nhân, khởi tranh tha nhất cá 我這行院人家坑陷了千千萬萬的人, 豈爭他一個 (Đệ lục thập cửu hồi) Nhà chứa của ta thì nghìn vạn đứa vào tròng rồi, há riêng đâu một mình nó.
(Phó) Thế nào, sao, sao lại.
◇Hàn Ác 韓偓: Nhược thị hữu tình tranh bất khốc, Dạ lai phong vũ táng Tây Thi 若是有情爭不哭, 夜來風雨葬西施 (Khốc hoa 哭花) Nếu phải có tình sao chẳng khóc, Đêm về mưa gió táng Tây Thi.Một âm là tránh.
(Động) Can ngăn.
tranh, như "tranh đua; tranh tối tranh sáng" (vhn)
dềnh, như "dềnh dàng" (btcn)
ganh, như "ganh đua; ganh tị" (btcn)
giành, như "giành giật" (btcn)
chanh, như "cây chanh, quả chanh; ăn nói chanh chua (ăn nói chua ngoa)" (gdhn)
danh, như "danh nhau miếng ăn (tranh nhau)" (gdhn)
dành, như "dành dụm; dỗ dành" (gdhn)
gianh, như "gianh nhau" (gdhn)
Dị thể chữ 爭
争,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: tránh
| tránh | 𠬉: | tránh né, trốn tránh |
| tránh | 另: | tránh né |
| tránh | 帧: | tránh (quán tự giúp gọi các bức tranh) |
| tránh | 幀: | tránh (quán tự giúp gọi các bức tranh) |
| tránh | 挣: | tránh (cố thoát khỏi thế kẹt; kiếm ăn) |
| tránh | 掙: | trốn tránh |
| tránh | 睁: | tránh (mở mắt nhìn) |
| tránh | 睜: | tránh (mở mắt nhìn) |
| tránh | 诤: | tránh (khuyên răn) |
| tránh | 諍: | tránh (khuyên răn) |

Tìm hình ảnh cho: tranh, tránh Tìm thêm nội dung cho: tranh, tránh
